之前
zhīqián HSK4
Nghĩa
trước khi (formal)
名
“面试之前我很紧张。”
Miànshì zhīqián wǒ hěn jǐnzhāng.Trước phỏng vấn tôi rất căng thẳng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“面试之前我很紧张。”
Miànshì zhīqián wǒ hěn jǐnzhāng.Trước phỏng vấn tôi rất căng thẳng.
Đang tải...