总算
zǒngsuàn HSK5
Nghĩa
cuối cùng (nhẹ nhõm, mong đợi)
副
“等了很久,他总算来了。”
Děng le hěn jiǔ, tā zǒngsuàn lái le.Đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy cũng đến.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“等了很久,他总算来了。”
Děng le hěn jiǔ, tā zǒngsuàn lái le.Đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy cũng đến.
Đang tải...