振作
zhènzuò HSK5
Nghĩa
phấn chấn, vực dậy tinh thần
动
“你要振作起来,别放弃。”
Nǐ yào zhènzuò qǐlái, bié fàngqì.Cậu phải vực dậy lên, đừng bỏ cuộc.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你要振作起来,别放弃。”
Nǐ yào zhènzuò qǐlái, bié fàngqì.Cậu phải vực dậy lên, đừng bỏ cuộc.
Đang tải...