沮丧
jǔsàng HSK5
Nghĩa
chán nản, suy sụp
形
“面试没过,他非常沮丧。”
Miànshì méi guò, tā fēicháng jǔsàng.Phỏng vấn không qua, anh ấy cực kỳ chán nản.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“面试没过,他非常沮丧。”
Miànshì méi guò, tā fēicháng jǔsàng.Phỏng vấn không qua, anh ấy cực kỳ chán nản.
Đang tải...