Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

纪念

jìniàn HSK3

Nghĩa

kỷ niệm, để nhớ 动/名

“这是父母给我的结婚纪念礼物。”
Zhè shì fùmǔ gěi wǒ de jiéhūn jìniàn lǐwù.
Đây là quà kỷ niệm đám cưới bố mẹ tặng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...