Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

场合

chǎnghé HSK3

Nghĩa

dịp, trường hợp 名

“不同的场合要送不同的礼物。”
Bùtóng de chǎnghé yào sòng bùtóng de lǐwù.
Những dịp khác nhau phải tặng những món quà khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...