交流
jiāoliú HSK3
Nghĩa
giao lưu, trao đổi
动
“妈妈们经常在群里交流。”
Māma men jīngcháng zài qún lǐ jiāoliú.Các bà mẹ thường xuyên trao đổi trong nhóm.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“妈妈们经常在群里交流。”
Māma men jīngcháng zài qún lǐ jiāoliú.Các bà mẹ thường xuyên trao đổi trong nhóm.
Đang tải...