Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

形象

xíngxiàng HSK3

Nghĩa

hình ảnh (cá nhân, công chúng) 名

“妈妈们在网上要注意形象。”
Māma men zài wǎng shàng yào zhùyì xíngxiàng.
Các bà mẹ trên mạng cần chú ý hình ảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...