Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

北漂

běipiāo HSK5

Nghĩa

Bắc Phiêu (người phiêu bạt ở Bắc Kinh) 名

“他在北京当北漂已经五年了。”
Tā zài Běijīng dāng běipiāo yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy đã làm Bắc Phiêu ở Bắc Kinh được 5 năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...