合租
hézū HSK5
Nghĩa
thuê chung
动
“为了省钱,我跟朋友合租了一套房子。”
Wèile shěng qián, wǒ gēn péngyou hézū le yí tào fángzi.Để tiết kiệm tiền, tôi thuê chung một căn nhà với bạn.