Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

合租

hézū HSK5

Nghĩa

thuê chung 动

“为了省钱,我跟朋友合租了一套房子。”
Wèile shěng qián, wǒ gēn péngyou hézū le yí tào fángzi.
Để tiết kiệm tiền, tôi thuê chung một căn nhà với bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...