Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

漂泊

piāobó HSK5

Nghĩa

phiêu bạt, lang bạt 动

“在外漂泊多年,他终于决定回家。”
Zài wài piāobó duō nián, tā zhōngyú juédìng huí jiā.
Phiêu bạt xa nhà nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng quyết định về nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...