年轻人
niánqīngrén HSK5
Nghĩa
người trẻ
名
“现在的年轻人压力都很大。”
Xiànzài de niánqīngrén yālì dōu hěn dà.Người trẻ bây giờ ai cũng áp lực rất lớn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“现在的年轻人压力都很大。”
Xiànzài de niánqīngrén yālì dōu hěn dà.Người trẻ bây giờ ai cũng áp lực rất lớn.
Đang tải...