Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

电子商务

diànzǐ shāngwù HSK5

Nghĩa

thương mại điện tử (e-commerce) 名

“电子商务改变了人们的购物方式。”
Diànzǐ shāngwù gǎibiànle rénmen de gòuwù fāngshì.
Thương mại điện tử đã thay đổi cách mua sắm của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...