网购
wǎnggòu HSK5
Nghĩa
mua sắm online (rút gọn của 网上购物)
动
“年轻人越来越喜欢网购。”
Niánqīngrén yuè lái yuè xǐhuān wǎnggòu.Người trẻ ngày càng thích mua sắm online.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“年轻人越来越喜欢网购。”
Niánqīngrén yuè lái yuè xǐhuān wǎnggòu.Người trẻ ngày càng thích mua sắm online.
Đang tải...