折扣
zhékòu HSK5
Nghĩa
giảm giá, chiết khấu
名
“这件衣服打了七折。”
Zhè jiàn yīfu dǎle qī zhé.Cái áo này giảm 30% (đánh chiết khấu 7).
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件衣服打了七折。”
Zhè jiàn yīfu dǎle qī zhé.Cái áo này giảm 30% (đánh chiết khấu 7).
Đang tải...