Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

丝绸之路

Sīchóu zhī Lù HSK5

Nghĩa

Con đường Tơ lụa 名

“丝绸之路连接了东方和西方。”
Sīchóu zhī Lù liánjiē le dōngfāng hé xīfāng.
Con đường Tơ lụa nối liền phương Đông và phương Tây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...