Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

造纸

zàozhǐ HSK5

Nghĩa

làm giấy, kỹ thuật chế giấy 动

“东汉时期蔡伦改进了造纸术。”
Dōnghàn shíqī Cài Lún gǎijìn le zàozhǐ shù.
Thời Đông Hán, Thái Luân đã cải tiến thuật làm giấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...