指南针
zhǐnánzhēn HSK5
Nghĩa
la bàn
名
“指南针帮助人们辨别方向。”
Zhǐnánzhēn bāngzhù rénmen biànbié fāngxiàng.La bàn giúp con người phân biệt phương hướng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“指南针帮助人们辨别方向。”
Zhǐnánzhēn bāngzhù rénmen biànbié fāngxiàng.La bàn giúp con người phân biệt phương hướng.
Đang tải...