记载
jìzǎi HSK4
Nghĩa
ghi chép, ghi lại (trong sử sách)
动/名
“史书上有详细的记载。”
Shǐshū shàng yǒu xiángxì de jìzǎi.Trong sử sách có ghi chép tỉ mỉ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“史书上有详细的记载。”
Shǐshū shàng yǒu xiángxì de jìzǎi.Trong sử sách có ghi chép tỉ mỉ.
Đang tải...