流传
liúchuán HSK4
Nghĩa
lưu truyền, truyền lại
动
“这个故事流传了几千年。”
Zhè ge gùshi liúchuán le jǐ qiān nián.Câu chuyện này đã lưu truyền mấy ngàn năm.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个故事流传了几千年。”
Zhè ge gùshi liúchuán le jǐ qiān nián.Câu chuyện này đã lưu truyền mấy ngàn năm.
Đang tải...