建造
jiànzào HSK5
Nghĩa
xây dựng, kiến tạo
动
“长城是秦朝开始建造的。”
Chángchéng shì Qín cháo kāishǐ jiànzào de.Trường Thành được bắt đầu xây dựng từ triều Tần.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“长城是秦朝开始建造的。”
Chángchéng shì Qín cháo kāishǐ jiànzào de.Trường Thành được bắt đầu xây dựng từ triều Tần.
Đang tải...