莲花
liánhuā HSK5
Nghĩa
hoa sen (văn nhã, biểu tượng)
名
“夏天的池塘里开满了莲花。”
Xiàtiān de chítáng lǐ kāi mǎn le liánhuā.Trong đầm mùa hè nở đầy hoa sen.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“夏天的池塘里开满了莲花。”
Xiàtiān de chítáng lǐ kāi mǎn le liánhuā.Trong đầm mùa hè nở đầy hoa sen.
Đang tải...