荷花
héhuā HSK5
Nghĩa
hoa sen (đời thường, đồng nghĩa 莲花)
名
“湖里的荷花特别美。”
Hú lǐ de héhuā tèbié měi.Hoa sen trong hồ đẹp một cách đặc biệt.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“湖里的荷花特别美。”
Hú lǐ de héhuā tèbié měi.Hoa sen trong hồ đẹp một cách đặc biệt.
Đang tải...