优雅
yōuyǎ HSK5
Nghĩa
thanh nhã, ưu nhã
形
“她的动作很优雅。”
Tā de dòngzuò hěn yōuyǎ.Cử chỉ của cô ấy rất thanh nhã.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她的动作很优雅。”
Tā de dòngzuò hěn yōuyǎ.Cử chỉ của cô ấy rất thanh nhã.
Đang tải...