纯洁
chúnjié HSK5
Nghĩa
thuần khiết, trong sạch
形
“她有一颗纯洁的心。”
Tā yǒu yì kē chúnjié de xīn.Cô ấy có một trái tim thuần khiết.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她有一颗纯洁的心。”
Tā yǒu yì kē chúnjié de xīn.Cô ấy có một trái tim thuần khiết.
Đang tải...