自强
zìqiáng HSK5
Nghĩa
tự cường, tự vươn lên
动/形
“年轻人应该自强不息。”
Niánqīng rén yīnggāi zìqiáng bù xī.Người trẻ nên tự cường không ngừng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“年轻人应该自强不息。”
Niánqīng rén yīnggāi zìqiáng bù xī.Người trẻ nên tự cường không ngừng.
Đang tải...