坚韧
jiānrèn HSK5
Nghĩa
kiên cường, dẻo dai
形
“她有坚韧的性格。”
Tā yǒu jiānrèn de xìnggé.Cô ấy có tính cách kiên cường.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她有坚韧的性格。”
Tā yǒu jiānrèn de xìnggé.Cô ấy có tính cách kiên cường.
Đang tải...