Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

比喻

bǐyù HSK5

Nghĩa

ví von, ẩn dụ, so sánh 动/名

“中国人喜欢用莲花比喻君子。”
Zhōngguó rén xǐhuān yòng liánhuā bǐyù jūnzǐ.
Người Trung Quốc thích dùng hoa sen ví von bậc quân tử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...