Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

清香

qīngxiāng HSK5

Nghĩa

thơm thoang thoảng, hương thanh 形/名

“空气中飘着莲花的清香。”
Kōngqì zhōng piāo zhe liánhuā de qīngxiāng.
Trong không khí phảng phất hương sen thanh thoát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...