绽放
zhànfàng HSK5
Nghĩa
khoe sắc, nở rộ
动
“七月,荷花全都绽放了。”
Qīyuè, héhuā quán dōu zhànfàng le.Tháng bảy, hoa sen đều đã nở rộ.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“七月,荷花全都绽放了。”
Qīyuè, héhuā quán dōu zhànfàng le.Tháng bảy, hoa sen đều đã nở rộ.
Đang tải...