Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

修养

xiūyǎng HSK5

Nghĩa

tu dưỡng, trình độ tu thân 名

“读书可以提高一个人的修养。”
Dúshū kěyǐ tígāo yí ge rén de xiūyǎng.
Đọc sách có thể nâng cao tu dưỡng của một người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...