配得上
pèi de shàng HSK5
Nghĩa
xứng đáng với
动
“她的气质配得上这个名字。”
Tā de qìzhì pèi de shàng zhè ge míngzi.Khí chất của cô ấy xứng đáng với cái tên này.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她的气质配得上这个名字。”
Tā de qìzhì pèi de shàng zhè ge míngzi.Khí chất của cô ấy xứng đáng với cái tên này.
Đang tải...