赞美
zànměi HSK5
Nghĩa
ca ngợi, tán dương
动
“古人常用诗赞美莲花。”
Gǔrén cháng yòng shī zànměi liánhuā.Người xưa thường dùng thơ ca ngợi hoa sen.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“古人常用诗赞美莲花。”
Gǔrén cháng yòng shī zànměi liánhuā.Người xưa thường dùng thơ ca ngợi hoa sen.
Đang tải...