亲近
qīnjìn HSK5
Nghĩa
thân thiết, gần gũi
形/动
“父母想跟孩子更亲近一些。”
Fùmǔ xiǎng gēn háizi gèng qīnjìn yìxiē.Cha mẹ muốn gần gũi với con hơn.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“父母想跟孩子更亲近一些。”
Fùmǔ xiǎng gēn háizi gèng qīnjìn yìxiē.Cha mẹ muốn gần gũi với con hơn.
Đang tải...