Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

社交

shèjiāo HSK5

Nghĩa

giao tiếp xã hội 名/动

“社交媒体改变了我们交朋友的方式。”
Shèjiāo méitǐ gǎibiàn le wǒmen jiāo péngyou de fāngshì.
Mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta kết bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...