Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

循序渐进

xúnxù jiànjìn HSK6

Nghĩa

tuần tự dần tiến, từng bước từng bước 成语

“学习应该循序渐进,不能急于求成。”
Xuéxí yīnggāi xúnxù jiànjìn, bù néng jíyú qiúchéng.
Học tập phải tuần tự dần tiến, không thể nóng vội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...