Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

熟能生巧

shú néng shēng qiǎo HSK6

Nghĩa

quen tay quen nghề sinh ra khéo léo, luyện tập tạo nên thành thạo 成语

“口语练习要熟能生巧,每天开口是关键。”
Kǒuyǔ liànxí yào shú néng shēng qiǎo, měi tiān kāikǒu shì guānjiàn.
Luyện khẩu ngữ cần thực hành đến thành thạo, mở miệng mỗi ngày là chìa khóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...