Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

水到渠成

shuǐ dào qú chéng HSK6

Nghĩa

nước đến thì kênh tự thành, điều kiện chín muồi thì việc tự xong 成语

“打好基础,水到渠成,流利是自然而然的结果。”
Dǎ hǎo jīchǔ, shuǐ dào qú chéng, liúlì shì zìrán ér rán de jiéguǒ.
Đặt nền tảng vững chắc thì nước đến kênh tự thành, lưu loát là kết quả tất nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...