Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

望而却步

wàng ér què bù HSK6

Nghĩa

nhìn mà lùi bước, sợ mà không dám thử 成语

“不要被声调吓到而望而却步。”
Bùyào bèi shēngdiào xià dào ér wàng ér què bù.
Đừng bị thanh điệu dọa mà nhìn thấy đã lùi bước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...