Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

误区

wùqū HSK6

Nghĩa

quan niệm sai lầm, vùng hiểu lầm 名

“许多人对汉语学习存在误区。”
Xǔduō rén duì Hànyǔ xuéxí cúnzài wùqū.
Nhiều người có quan niệm sai lầm về việc học tiếng Trung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...