Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

进口

jìnkǒu HSK4

Nghĩa

nhập khẩu 动/名

“越南从中国进口了大量电子产品。”
Yuènán cóng Zhōngguó jìnkǒu le dàliàng diànzǐ chǎnpǐn.
Việt Nam nhập khẩu một lượng lớn sản phẩm điện tử từ Trung Quốc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...