Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

背景

bèijǐng HSK4

Nghĩa

bối cảnh, nền tảng 名

“在全球化背景下,文化交流更加频繁。”
Zài quánqiúhuà bèijǐng xià, wénhuà jiāoliú gèng jiā pínfán.
Trong bối cảnh toàn cầu hóa, giao lưu văn hóa càng trở nên thường xuyên hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...