投资
tóuzī HSK4
Nghĩa
đầu tư
动/名
“外国企业对该地区的投资持续增加。”
Wàiguó qǐyè duì gāi dìqū de tóuzī chíxù zēngjiā.Đầu tư của các doanh nghiệp nước ngoài vào khu vực đó tiếp tục tăng.