Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

投资

tóuzī HSK4

Nghĩa

đầu tư 动/名

“外国企业对该地区的投资持续增加。”
Wàiguó qǐyè duì gāi dìqū de tóuzī chíxù zēngjiā.
Đầu tư của các doanh nghiệp nước ngoài vào khu vực đó tiếp tục tăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...