促进
cùjìn HSK4
Nghĩa
thúc đẩy, xúc tiến
动
“文化交流促进了两国关系的发展。”
Wénhuà jiāoliú cùjìn le liǎng guó guānxi de fāzhǎn.Giao lưu văn hóa đã thúc đẩy sự phát triển quan hệ giữa hai nước.