Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

促进

cùjìn HSK4

Nghĩa

thúc đẩy, xúc tiến 动

“文化交流促进了两国关系的发展。”
Wénhuà jiāoliú cùjìn le liǎng guó guānxi de fāzhǎn.
Giao lưu văn hóa đã thúc đẩy sự phát triển quan hệ giữa hai nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...