Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

有利于

yǒulìyú HSK5

Nghĩa

có lợi cho, có ích lợi đối với 动

“骑车有利于健康,也有利于环境。”
Qí chē yǒulìyú jiànkāng, yě yǒulìyú huánjìng.
Đi xe đạp có lợi cho sức khỏe, cũng có lợi cho môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...