Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

倡导

chàngdǎo HSK5

Nghĩa

đề xướng, kêu gọi, vận động 动

“政府积极倡导绿色出行方式。”
Zhèngfǔ jījí chàngdǎo lǜsè chūxíng fāngshì.
Chính phủ tích cực đề xướng phương thức di chuyển xanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...