意识
yìshí HSK5
Nghĩa
ý thức, nhận thức
名/动
“提高环保意识是改变生活方式的基础。”
Tígāo huánbǎo yìshí shì gǎibiàn shēnghuó fāngshì de jīchǔ.Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường là nền tảng để thay đổi lối sống.