Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

意识

yìshí HSK5

Nghĩa

ý thức, nhận thức 名/动

“提高环保意识是改变生活方式的基础。”
Tígāo huánbǎo yìshí shì gǎibiàn shēnghuó fāngshì de jīchǔ.
Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường là nền tảng để thay đổi lối sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...