Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

注重

zhùzhòng HSK5

Nghĩa

coi trọng, chú trọng, đặt nặng 动

“我们应该注重日常生活中的环保细节。”
Wǒmen yīnggāi zhùzhòng rìcháng shēnghuó zhōng de huánbǎo xìjié.
Chúng ta nên chú trọng đến các chi tiết bảo vệ môi trường trong cuộc sống hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...