争议
zhēngyì HSK5
Nghĩa
tranh cãi, bàn cãi, gây tranh cãi
名/动
“这个问题至今仍有争议。”
Zhège wèntí zhìjīn réng yǒu zhēngyì.Vấn đề này cho đến nay vẫn còn gây tranh cãi.