达成
dáchéng HSK5
Nghĩa
đạt được, đi đến (thỏa thuận/mục tiêu)
动
“经过长时间谈判,双方终于达成协议。”
Jīngguò cháng shíjiān tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng xiéyì.Sau quá trình đàm phán dài, hai bên cuối cùng đã đạt được hiệp ý.