Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

达成

dáchéng HSK5

Nghĩa

đạt được, đi đến (thỏa thuận/mục tiêu) 动

“经过长时间谈判,双方终于达成协议。”
Jīngguò cháng shíjiān tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng xiéyì.
Sau quá trình đàm phán dài, hai bên cuối cùng đã đạt được hiệp ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...